Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quân đoàndanh từA battlefield formation composed of two or more divisions.
- Tổ chức, đoàn thểdanh từAn organized group of people united by a common purpose.
- Đoàn múa ba lêdanh từA corps de ballet.
- Số nhiều của corpdanh từplural of corp
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- corpsDạng gốc (base form)
- corpsesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| corps de balletdanh từ | danh từ | Dàn múa ba lê |
| diplomatic corpsdanh từ | danh từ | Ngoại giao đoàn |
| intelligence corps | Binh chủng tình báo | |
| marine corpsdanh từ | danh từ | Thủy quân lục chiến, lính thủy đánh bộ |
| Peace Corpsdanh từ riêng | danh từ riêng | Cơ quan liên bang độc lập của Hoa Kỳ dành cho các tình nguyện viên giúp đỡ các nước đang phát triển nơi cần viện trợ |
| press corpsdanh từ | danh từ | Thuật ngữ chung cho tất cả các thành viên báo chí |
| free corpsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Freikorps |
| staff corpsdanh từ | danh từ | Nhóm sĩ quan và binh lính thực hiện các nhiệm vụ kỹ thuật và bao vây, trinh sát, v.v. trong các cuộc chiến tranh ở Wellington |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thi thể
- Thi thể, xác chếtObsolete spelling of corpse.
Họ từ (word family)
cùng gốc corpNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] , .Các nghệ sĩ biểu diễn đều là những vũ công đáng tin cậy cũng như những diễn viên hài [...] ngay cả người to lớn nhất trong số họ cũng nhảy múa trên mũi giày một cách dễ dàng tuyệt vời, và phần múa tập thể cực kỳ chính xác trong những điểm chưa chuẩn xác.
- .Anh ấy gia nhập Lực lượng Thủy quân Lục chiến.
- đoàn vũ ba lê
Xuất hiện ở từ khác
- 队Tiếng Trungtương đương