Dịch

mum

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)thán từ (interjection)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Mẹdanh từMother.
  2. Kín đáo, bí mậttính từkhông so sánh (not comparable)Secret.
  3. Suỵt, im nàothán từstop speaking!, stop talking!, hush!
  4. Diễn kịch câmđộng từTo act in a pantomime or dumb show.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mumNguyên thể (infinitive)
  2. mumsSố nhiều (plural)
  3. mummedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mummingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

keep mumLặng thinh, nín lặng; giữ kín, không nói ra
mum's the wordcụm từChớ có hé răng
stay mumNín thinh
tiger mumdanh từMẹ hổ
queen mumdanh từMẹ hoàng hậu
mum-in-lawdanh từMẹ chồng
suck your mumcụm từĐồng nghĩa với go fuck yourself
Bank of Mum and Daddanh từ riêngCha mẹ của một người, được coi là nguồn hỗ trợ tài chính

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Hoa cúc
  1. A chrysanthemum.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, thán từ, động từ, danh từ

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạimum
danh từ
  1. mượn từ tiếng ĐứcMumme

Ví dụ

  • ' , ′ smokin’ - ′ .'Ôi mẹ ơi, dì không cho phép hút thuốc' - Pat tròn mắt kinh ngạc khi mẹ đánh diêm.
  • , rain-delay […].Tôi không rõ điều đó có đúng không hay là người dân New York đang bị cấm tưới những chậu hoa cúc bên bậu cửa sổ hay sao đó, nhưng tôi biết chắc rằng từ đầu giải đấu đến giờ chưa có trận nào phải hoãn do mưa cả.
  • .Đám đông ồn ào lặng đi bên những vại bia mum.

AI