Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Mẹdanh từMother.
- Kín đáo, bí mậttính từkhông so sánh (not comparable)Secret.
- Suỵt, im nàothán từstop speaking!, stop talking!, hush!
- Diễn kịch câmđộng từTo act in a pantomime or dumb show.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| keep mum | Lặng thinh, nín lặng; giữ kín, không nói ra | |
| mum's the wordcụm từ | cụm từ | Chớ có hé răng |
| stay mum | Nín thinh | |
| tiger mumdanh từ | danh từ | Mẹ hổ |
| queen mumdanh từ | danh từ | Mẹ hoàng hậu |
| mum-in-lawdanh từ | danh từ | Mẹ chồng |
| suck your mumcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với go fuck yourself |
| Bank of Mum and Daddanh từ riêng | danh từ riêng | Cha mẹ của một người, được coi là nguồn hỗ trợ tài chính |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Hoa cúc
- A chrysanthemum.
Họ từ (word family)
cùng gốc mumNguồn gốc (etymology)
tính từ, thán từ, động từ, danh từ
Từ tượng thanh
- từ tiếng Anh trung đạimum
danh từ
- mượn từ tiếng ĐứcMumme
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ' , ′ smokin’ - ′ .'Ôi mẹ ơi, dì không cho phép hút thuốc' - Pat tròn mắt kinh ngạc khi mẹ đánh diêm.
- , rain-delay […].Tôi không rõ điều đó có đúng không hay là người dân New York đang bị cấm tưới những chậu hoa cúc bên bậu cửa sổ hay sao đó, nhưng tôi biết chắc rằng từ đầu giải đấu đến giờ chưa có trận nào phải hoãn do mưa cả.
- .Đám đông ồn ào lặng đi bên những vại bia mum.