pecho
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈpet͡ʃo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lồng ngực, ngựcdanh từthorax
- Ngực, vúdanh từbreast (of a woman)
- Lòng, tâm candanh từbreast, heart; seat of the emotions, feelings, etc.
- Đóng thuế, chịu thuếđộng từfirst-person singular present indicative of pechar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dar el pecho | Cho con bú | |
| dolor de pecho | Đau ngực | |
| sacar pecho | Ưỡn ngực tự hào | |
| tomarse algo a pecho | Để bụng chuyện gì | |
| pecho frío | Cầu thủ hoặc đội thể thao không chơi với niềm đam mê hoặc sự quan tâm, đặc biệt là đội thất bại vào những thời điểm quan trọng | |
| tomar a pechođộng từ | động từ | Tâm |
| a lo hecho, pechocụm từ | cụm từ | Những gì đã xong là xong |
| a pecho descubiertotrạng từ | trạng từ | Tay không; không có vũ khí |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Ngực
- chest; the front of the thorax
Ví dụ
- .Anh ấy đặt hai tay khoanh trước ngực.
- .Anh ấy ưỡn ngực tự hào mỗi khi nói về vợ mình.
- ¿ ?Bạn có muốn tôi mát-xa ngực cho không?
Họ từ (word family)
cùng gốc pechoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- espaldatrái nghĩaPhần trước của thân, đối lập với lưng.