Dịch

chest

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Rương, hòmdanh từA box, now usually a large strong box with a secure convex lid.
  2. Tủ ngăn kéodanh từA chest of drawers.
  3. Ngực, lồng ngựcdanh từThe portion of the human body from the base of the neck to the top of the abdomen; the homologous area in some other animals.
  4. Đỡ bằng ngực, húc bằng ngựcđộng từTo hit with one's chest (front of one's body)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chestNguyên thể (infinitive)
  2. chestsSố nhiều (plural)
  3. chestedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chestingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in the chestở ngựcsymptoms such as wheezing or a tightness in the chestcác triệu chứng như khò khè hoặc cảm giác nặng ngực
  • chest sth (+ adv./prep.)đỡ cái gì bằng ngực (+ adv./prep.)

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 3
Ngân quỹ
  1. Ngân quỹ, kho bạcThe place in which public money is kept; a treasury.

Ví dụ

  • .Quần áo được cất trong một chiếc rương.
  • ?Bạn có còn bị đau ngực nữa không?
  • .Bạn có thể lấy tiền từ ngân quỹ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rương
Ngực

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicheste
  2. từ tiếng Anh cổċest
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kistu“chest, box”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạichest
  2. từ tiếng Anh cổċēast

AI