Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Cây hạt dẻdanh từđếm được (countable)An edible nut (technically a fruit) of the Spanish chestnut or sweet chestnut tree (Castanea sativa); also (chiefly preceded by a descriptive word), a nut from a related shrub or tree; or a similar nut from an unrelated plant.
- Cây dẻdanh từđếm được (countable)In full chestnut tree: the shrub or tree that bears this nut, the Spanish chestnut or sweet chestnut (Castanea sativa); also (chiefly preceded by a descriptive word), a shrub or tree of the genus Castanea.
- Gỗ dẻdanh từkhông đếm được (uncountable)Wood of a chestnut tree.
- Cây dẻ ngựa, hạt dẻ ngựadanh từđếm được (countable)Short for horse chestnut (“any of several tree species of the genus Aesculus, especially Aesculus hippocastanum; the fruit of such a tree”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chestnutDạng gốc (base form)
- chestnutsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- old chestnutchuyện cũ rích
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chestnut hair | Tóc màu hạt dẻ | |
| chestnut treedanh từ | danh từ | Cây dẻ |
| horse chestnutdanh từ | danh từ | Cây dẻ ngựa |
| old chestnutdanh từ | danh từ | Chuyện cũ rích |
| roast chestnut | Hạt dẻ nướng | |
| sweet chestnutdanh từ | danh từ | Hạt dẻ châu Âu |
| water chestnutdanh từ | danh từ | Năn ngọt |
| sea chestnutdanh từ | danh từ | Con nhím biển |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Nâu hạt dẻ
- không đếm được (uncountable)A dark, reddish-brown colour, like that of chestnut fruit (noun sense 1).
Xuất hiện ở từ khác
- brownđồng nghĩaNâu đỏ, thường dùng cho tóc hoặc ngựa.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc chestnutNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , / .Và ba cây dẻ ngựa gần đó trĩu nặng những chùm hoa trắng sữa dầy đặc.
- , , .Nhìn màu râu tôi là bà ấy biết tóc tôi vẫn sẽ mang màu hạt dẻ tuyệt đẹp.
- , , , , , , , .Hortense với mái tóc nâu hạt dẻ dày óng ả được búi, tết và uốn lượn lộng lẫy như thể nàng không biết xoay xở sao với tất cả vẻ rậm rạp ấy, cùng đôi môi đỏ thắm, đôi má ửng hồng và ánh mắt cười tinh nghịch.