buckeye
C2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cây hạt dẻ ngựadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several species of trees of the genus Aesculus.
- Hạt dẻ ngựadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Aesculus hippocastanum (horse chestnut).
- Cây dẻ ngựa Mexicodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several species of the related Mexican buckeye (genus Ungnadia).
- Hạt dẻ ngựa, quả dẻ ngựadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Seed or fruit of these plants.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- buckeyeDạng gốc (base form)
- buckeyesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ohio buckeyedanh từ | danh từ | Loài cây Bắc Mỹ thuộc loài Aesculus glabra, thuộc họ xà phòng |
| Buckeye Statedanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh chính thức của Ohio: một tiểu bang của Hoa Kỳ |
| Buckeye Staterdanh từ | danh từ | Người Ohio |
| Spanish buckeyedanh từ | danh từ | Cây nhỏ (Ungnadia speciosa) ở Texas, New Mexico, v.v., có họ hàng với cây Buckeye, nhưng có lá hình lông chim và quả có ba hạt |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Người bang Ohio
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A native or resident of the American state of Ohio.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Giờ đây có những khoảng thời gian dài anh không nghe thấy gì ngoài tiếng gió trên cây và tiếng hạt dẻ ngựa rơi bộp xuống đất.
- .Cây hạt dẻ ngựa là cây biểu tượng của bang Ohio.