Dịch

buckeye

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cây hạt dẻ ngựadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several species of trees of the genus Aesculus.
  2. Hạt dẻ ngựadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Aesculus hippocastanum (horse chestnut).
  3. Cây dẻ ngựa Mexicodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several species of the related Mexican buckeye (genus Ungnadia).
  4. Hạt dẻ ngựa, quả dẻ ngựadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Seed or fruit of these plants.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. buckeyeDạng gốc (base form)
  2. buckeyesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Ohio buckeyedanh từLoài cây Bắc Mỹ thuộc loài Aesculus glabra, thuộc họ xà phòng
Buckeye Statedanh từ riêngBiệt danh chính thức của Ohio: một tiểu bang của Hoa Kỳ
Buckeye Staterdanh từNgười Ohio
Spanish buckeyedanh từCây nhỏ (Ungnadia speciosa) ở Texas, New Mexico, v.v., có họ hàng với cây Buckeye, nhưng có lá hình lông chim và quả có ba hạt

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Người bang Ohio
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A native or resident of the American state of Ohio.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Giờ đây có những khoảng thời gian dài anh không nghe thấy gì ngoài tiếng gió trên cây và tiếng hạt dẻ ngựa rơi bộp xuống đất.
  • .Cây hạt dẻ ngựa là cây biểu tượng của bang Ohio.

AI