Dịch

platitude

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Câu nói thường được trích dẫn được cho là có ý nghĩa nhưng đã trở nên lỗi thời hoặc bị lỗi do sử dụng quá mứcdanh từđếm được (countable)An often-quoted saying that is supposed to be meaningful but has become unoriginal or hackneyed through overuse.
  2. Tuyên bố đúng đến mức tầm thường, đến mức không thú vịdanh từđếm được (countable)A claim that is trivially true, to the point of being uninteresting.
  3. Độ phẳng; thiếu sự thay đổi, hoạt động hoặc sai lệchdanh từkhông đếm được (uncountable)Flatness; lack of change, activity, or deviation.
  4. Tính không nguyên bản; sự tầm thườngdanh từkhông đếm được (uncountable)Unoriginality; triteness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. platitudeDạng gốc (base form)
  2. platitudesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Platitude Petedanh từ riêngPete Buttigieg.chưa dịch

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápplatitude

Ví dụ

  • , , , . , .
  • , : .
  • landscape-poet ( ) .

AI