Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
platitudinarianism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Xu hướng sử dụng nhiều từ vô nghĩa trong nói hoặc viết
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The tendency to use many platitudes in speaking or writing.
Nguồn gốc
(etymology)
platitudinarian
+
-ism
AI
1
Xu hướng sử dụng nhiều từ vô nghĩa trong nói hoặc viết
1
Xu hướng sử dụng nhiều từ vô nghĩa trong nói hoặc viết
1
Xu hướng sử dụng nhiều từ vô nghĩa trong nói hoặc viết