Dịch

black bean

danh từ (noun)
US/ˈblæk ˈbin/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cây đậu có hạt màu đendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A bean plant with black seeds.
  2. Hạt khô của cây đậu đendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dried seed of a black bean plant.
  3. Hạt đen khô của một số loại đậu thông thường (Phaseolus Vulgaris)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dried black seed of certain varieties of the common bean (Phaseolus vulgaris).
  4. Loại đậu nành lên men, được sử dụng trong nấu ăn châu Ádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fermented soybean, used in Asian cooking.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. black beanDạng gốc (base form)
  2. black beansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

black bean saucedanh từLoại nước sốt châu Á được làm từ đậu nành đen lên men và muối
black bean aphiddanh từLoài côn trùng nhỏ màu đen thuộc loài Aphis fabae, thân rộng, mềm, là thành viên của bộ Hemiptera, là loài gây hại chính trên cây củ cải đường, đậu và cần tây

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cây Úc thuộc loài Castanospermum australe
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An Australian tree of the species Castanospermum australe.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI