Dịch

chesty

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không khô; liên quan đến ho có đờmtính từNot dry; involving the coughing of phlegm.
  2. Đến từ hoặc liên quan đến ngựctính từComing from, or associated with, the chest.
  3. Tự phụtính từConceited.
  4. Having large breasts; busty.chưa dịchtính từ

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chestyDạng gốc (base form)
  2. chestierSo sánh hơn (comparative)
  3. chestiestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ;
  • “ , .” “, . , ?” “, .” “, , .” “. . . . .”

AI