chesty
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không khô; liên quan đến ho có đờmtính từNot dry; involving the coughing of phlegm.
- Đến từ hoặc liên quan đến ngựctính từComing from, or associated with, the chest.
- Tự phụtính từConceited.
- Having large breasts; busty.chưa dịchtính từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc chestyVí dụ
- ;
- “ , .” “, . , ?” “, .” “, , .” “. . . . .”