Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
chestily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách đầy ngực
trạng từ
In a chesty manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
chestily
Dạng gốc
(base form)
more chestily
So sánh hơn
(comparative)
most chestily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
chesty
+
-ly
AI
1
Một cách đầy ngực
1
Một cách đầy ngực
1
Một cách đầy ngực