Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
chestal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Của, hoặc liên quan đến, vùng ngực
tính từ
không so sánh
(not comparable)
of, or pertaining to, the chest region
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
pectoral
Ví dụ
In
a
long-skirted
,
gold
and
green
and
white
cotton
affair
that
slides
mildly
over
her
chestal
area
right
up
to
her
neck
.
I'd
be
lying
to
myself
if
I
pretended
that
seeing
Logan
here
now
isn't
causing
a
parade
of
elephants
to
stampede
through
my
upper
chestal
region
.
Nguồn gốc
(etymology)
chest
+
-al
AI
1
Của
1
Của
1
Của