Dịch

pectoral

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/pɛkˈtoɹəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Thuộc về ngựctính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the breast, or chest.
  2. Trị bệnh ngực, phổitính từkhông so sánh (not comparable)Relating to, or good for, diseases of the chest or lungs.
  3. Có ngực màu nổi bậttính từkhông so sánh (not comparable)Having the breast conspicuously colored.
  4. Vây ngựcdanh từA pectoral fin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pectoralDạng gốc (base form)
  2. pectoralsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pectoral findanh từMột trong hai vây nằm ở mỗi bên của cá, ngay sau đầu
pectoral archdanh từĐai ngực
pectoral quaildanh từChim cút râu (Coturnix pectoralis)
pectoral anginadanh từĐau thắt ngực
pectoral girdledanh từTập hợp xương hoặc sụn hỗ trợ chi trước ở động vật có xương sống
pectoral muscledanh từMỗi cặp trong số bốn cơ lớn bao phủ phía trước lồng xương sườn và có tác dụng kéo chi trước về phía ngực
pectoral theologydanh từThần học của những Kitô hữu lấy nhiều kinh nghiệm và cảm xúc làm hướng dẫn cho sự hiểu biết về chân lý thiêng liêng
pectoral sandpiperdanh từCalidris melanotos, một loài chim sếu di cư nhỏ sinh sản ở Bắc Mỹ và Châu Á, trú đông ở Nam Mỹ và Châu Đại Dương và ăn động vật không xương sống nhỏ

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Giáp ngực ngựa
  1. Protective armor for a horse's breast.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhpectorālis

Ví dụ

  • cơ ngực
  • , , ' , , , .Nhưng nhìn chung, vài ngày nghỉ ngơi, kiêng thịt, và thường xuyên nhấp một loại đồ uống trị bệnh phổi ấm là đủ để chữa khỏi.
  • loài dẽ ngực nhọn

AI