Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Thuộc về ngựctính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the breast, or chest.
- Trị bệnh ngực, phổitính từkhông so sánh (not comparable)Relating to, or good for, diseases of the chest or lungs.
- Có ngực màu nổi bậttính từkhông so sánh (not comparable)Having the breast conspicuously colored.
- Vây ngựcdanh từA pectoral fin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pectoralDạng gốc (base form)
- pectoralsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pectoral findanh từ | danh từ | Một trong hai vây nằm ở mỗi bên của cá, ngay sau đầu |
| pectoral archdanh từ | danh từ | Đai ngực |
| pectoral quaildanh từ | danh từ | Chim cút râu (Coturnix pectoralis) |
| pectoral anginadanh từ | danh từ | Đau thắt ngực |
| pectoral girdledanh từ | danh từ | Tập hợp xương hoặc sụn hỗ trợ chi trước ở động vật có xương sống |
| pectoral muscledanh từ | danh từ | Mỗi cặp trong số bốn cơ lớn bao phủ phía trước lồng xương sườn và có tác dụng kéo chi trước về phía ngực |
| pectoral theologydanh từ | danh từ | Thần học của những Kitô hữu lấy nhiều kinh nghiệm và cảm xúc làm hướng dẫn cho sự hiểu biết về chân lý thiêng liêng |
| pectoral sandpiperdanh từ | danh từ | Calidris melanotos, một loài chim sếu di cư nhỏ sinh sản ở Bắc Mỹ và Châu Á, trú đông ở Nam Mỹ và Châu Đại Dương và ăn động vật không xương sống nhỏ |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Giáp ngực ngựa
- Protective armor for a horse's breast.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pectoralNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhpectorālis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- cơ ngực
- , , ' , , , .Nhưng nhìn chung, vài ngày nghỉ ngơi, kiêng thịt, và thường xuyên nhấp một loại đồ uống trị bệnh phổi ấm là đủ để chữa khỏi.
- loài dẽ ngực nhọn