Dịch

espalda

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/esˈpalda/nguồn

Nghĩa chính

  1. lưngdanh từA1The back of the body; also used in expressions about back pain, turning one's back, or acting behind someone's back.
  2. bơi ngửa, kiểu bơi ngửadanh từB1A swimming style in which the swimmer lies on the back and swims on the back.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. espaldaDạng gốc (base form)
  2. espaldasSố nhiều (plural)
  3. espaldillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

a espaldas de alguienSau lưng ai
cubrir las espaldas a alguienBảo vệ sau lưng ai
dar la espalda a alguienQuay lưng lại với ai
de espaldasQuay lưng lại
dolor de espaldaĐau lưng
100 metros espalda100 m bơi ngửa
nadar de espaldaBơi ngửa
de espaldatrạng từTừ phía sau

Ví dụ

  • .Anh ta bắt đầu hạ nhục người đàn ông sau lưng ông ấy.
  • .Chúng tôi không rõ nguyên nhân gây đau lưng của anh ấy.
  • .Có ai đó đang cười nhạo sau lưng tôi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bơi ngửa

AI