Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cú đánh trái taydanh từA backhanded stroke or blow.
- Bơi ngửadanh từA stroke swum lying on one's back, while rotating both arms through the water as to propel the swimmer backwards.
- Lực kéo dây chuôngdanh từThe pull on the tail of the rope that swings the bell through a full circle (compare handstroke)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- backstrokeNguyên thể (infinitive)
- backstrokesSố nhiều (plural)
- backstrokedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- backstrokingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Bơi ngửa
- nội động từ (intransitive)To swim the backstroke.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc backstrokeVí dụ
- !Cuối cùng tôi cũng học được kiểu bơi ngửa!
- , .Dù tôi tập luyện chăm chỉ thế nào đi nữa, tôi vẫn không thể bơi ngửa được.
- .Tôi biết bơi ếch nhưng không biết bơi ngửa.