Dịch

backstroke

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cú đánh trái taydanh từA backhanded stroke or blow.
  2. Bơi ngửadanh từA stroke swum lying on one's back, while rotating both arms through the water as to propel the swimmer backwards.
  3. Lực kéo dây chuôngdanh từThe pull on the tail of the rope that swings the bell through a full circle (compare handstroke)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. backstrokeNguyên thể (infinitive)
  2. backstrokesSố nhiều (plural)
  3. backstrokedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. backstrokingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Bơi ngửa
  1. nội động từ (intransitive)To swim the backstroke.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • !Cuối cùng tôi cũng học được kiểu bơi ngửa!
  • , .Dù tôi tập luyện chăm chỉ thế nào đi nữa, tôi vẫn không thể bơi ngửa được.
  • .Tôi biết bơi ếch nhưng không biết bơi ngửa.

AI