Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Mớ hỗn hợp, sự pha trộndanh từA collection or mixture of miscellaneous things.
- Liên khúcdanh từA collection of related songs played or mixed together as a single piece.
- Bơi hỗn hợpdanh từA competitive swimming event that combines the four strokes of butterfly, backstroke, breaststroke, and freestyle.
- Pha trộn, kết hợp thành mớ hỗn hợpđộng từTo combine, to form a medley.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| individual medleydanh từ | danh từ | Bơi hỗn hợp cá nhân |
| medley relay | Bơi tiếp sức hỗn hợp | |
| vegetable medley | Món rau củ hỗn hợp | |
| Dutch medleydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Dutch concert |
| chance-medleydanh từ | danh từ | Giết người khác để tự vệ trong một cuộc chạm trán bất ngờ và không có chủ ý |
| chaud-medleydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với chance-medley |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Vải dệt pha màu
- A cloth of mixed colours.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimedle
- từ tiếng Anglo-Normanmedlee
- từ tiếng Pháp cổmedlee
Cùng gốc (doublet)melee
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- sự pha trộn giữa triết học và chiến tranh này
- , , joyned , , Nếu không, như Đấng Cứu Thế của chúng ta đã chỉ ra, khi miếng vải cũ được vá vào miếng vải mới, nó không tạo thành sự kết hợp tốt đẹp nào, mà vết rách lại càng tệ hơn.
- , , raunged , Bởi vì họ có những chiếc khiên lớn hơn mức họ có thể thao tác hay nhìn thấy mọi thứ, và khi xếp thành hàng hàng trăm người, chắc chắn họ sẽ cản trở lẫn nhau trong cuộc hỗn chiến, ngoại trừ một số rất ít.