Dịch

medley

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈmɛdli/US/ˈmɛdli/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Mớ hỗn hợp, sự pha trộndanh từA collection or mixture of miscellaneous things.
  2. Liên khúcdanh từA collection of related songs played or mixed together as a single piece.
  3. Bơi hỗn hợpdanh từA competitive swimming event that combines the four strokes of butterfly, backstroke, breaststroke, and freestyle.
  4. Pha trộn, kết hợp thành mớ hỗn hợpđộng từTo combine, to form a medley.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. medleyNguyên thể (infinitive)
  2. medleysSố nhiều (plural)
  3. medleyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. medleyingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

individual medleydanh từBơi hỗn hợp cá nhân
medley relayBơi tiếp sức hỗn hợp
vegetable medleyMón rau củ hỗn hợp
Dutch medleydanh từĐồng nghĩa với Dutch concert
chance-medleydanh từGiết người khác để tự vệ trong một cuộc chạm trán bất ngờ và không có chủ ý
chaud-medleydanh từĐồng nghĩa với chance-medley

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Vải dệt pha màu
  1. A cloth of mixed colours.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimedle
  2. từ tiếng Anglo-Normanmedlee
  3. từ tiếng Pháp cổmedlee

Cùng gốc (doublet)melee

Ví dụ

  • sự pha trộn giữa triết học và chiến tranh này
  • , , joyned , , Nếu không, như Đấng Cứu Thế của chúng ta đã chỉ ra, khi miếng vải cũ được vá vào miếng vải mới, nó không tạo thành sự kết hợp tốt đẹp nào, mà vết rách lại càng tệ hơn.
  • , , raunged , Bởi vì họ có những chiếc khiên lớn hơn mức họ có thể thao tác hay nhìn thấy mọi thứ, và khi xếp thành hàng hàng trăm người, chắc chắn họ sẽ cản trở lẫn nhau trong cuộc hỗn chiến, ngoại trừ một số rất ít.

AI