Dịch

freestyle

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈfɹiˌstaɪl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Bơi tự dodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A swimming event in which the contestants may choose any stroke.
  2. Kiểu bơi trườn sấp, bơi sảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The swimming stroke commonly referred to as the front crawl or the Australian crawl.
  3. Trượt tuyết băng đồng tự dodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cross-country skiing event in which the competitors may choose any style of skiing.
  4. Ứng khẩu, biểu diễn tự dođộng từnội động từ (intransitive)To improvise one's own style; to ad-lib.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. freestyleNguyên thể (infinitive)
  2. freestylesSố nhiều (plural)
  3. freestyledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. freestylingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

freestyle rapRap ngẫu hứng
freestyle skiingdanh từTrượt tuyết tự do
freestyle swimmingBơi tự do
freestyle wrestlingdanh từĐấu vật tự do
Latin freestyledanh từDạng nhạc dance điện tử nổi lên ở khu vực đô thị New York vào những năm 1980
Miami freestyleChưa có nghĩa

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Kỹ thuật trượt patin tuyết
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The skiing style commonly referred to as skating.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , “ / .”Và chỉ vài giờ sau khi tay golf nổi tiếng qua đời vì tai nạn máy bay, tôi đã rap ứng khẩu với một đối thủ kém tài hơn: “Dừng lại đi trước khi bị hạ / Phong cách cậu sẽ chẳng bao giờ cất cánh được như Payne Stewart đâu.
  • .Anh ấy tập luyện bóng đá nghệ thuật.
  • .Gần như có cảm giác như vận động viên trượt tuyết nhào lộn tự do này chẳng còn ngọn núi nào để chinh phục trong môn thể thao của mình nữa.

AI