Dịch

style

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. phong cách, cách thứcdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A particular way of doing, designing, or producing something.
  2. phong cách thời trang, kiểu dáng, gudanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A way of dressing or wearing your hair, especially an attractive or fashionable one.
  3. văn phong, phong cách diễn đạtdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A particular manner of expression in writing or speech.
  4. kiểu định dạng, quy chuẩn trình bàydanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A set of rules or visual modifications for formatting text in documents.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. styleNguyên thể (infinitive)
  2. stylesSố nhiều (plural)
  3. styledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stylingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • style of sthphong cách của cái gìa style of managementmột phong cách quản lý
  • in stylehợp thời trangShort skirts are back in style.Váy ngắn lại trở nên hợp thời trang.
  • style (of sth)phong cách (của cái gì)a style of architecturemột phong cách kiến trúc
  • in the style of sb/sththeo phong cách của ai/cái gìa parody written in the style of Molièremột bài chế viết theo phong cách của Molière
  • style sthtạo phong cách cho cái gì
  • style sb/sth/yourself + noungọi ai/cái gì/bản thân + noun

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 4
Bút trâm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bút trâm, que khắcA sharp stick used for writing on clay tablets or other surfaces; a stylus; (by extension, obsolete) an instrument used to write with ink; a pen.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Danh xưng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistile“writing tool; piece of written work; characteristic mode of expression; demeanour; person's designation or title; stem of a plant; period of time”
  2. từ tiếng Pháp cổestile
  3. từ tiếng Latinh trung đạistylus

Cùng gốc (doublet)stylus

Ví dụ

  • Sami's .Đây là phong cách làm việc của Sami
  • .Anh ấy có gu thời trang tốt.
  • , , ; , , , ; author's .Xét cho cùng, chỉ riêng văn phong mới là thứ giúp hậu thế đánh giá một tác phẩm vĩ đại, vì một tác giả không có điều gì thực sự là của riêng mình ngoài văn phong; sự thật, khám phá khoa học và mọi loại thông tin đều có thể bị người khác nắm lấy, nhưng cách diễn đạt của tác giả thì không ai có thể tước đoạt.

AI