Dịch

式

HSK5
Hay gặp
Hán-Việt: thức
shì

Nghĩa chính

  1. kiểu, dạng, hình thức, mẫudanh từa particular type, style, form, or pattern

Chữ và bộ thủ (character, radical)

式
shìthức
Bộ: 弋 · dặc (bắn, cọc nhọn)6 nét
style, system, formula, rule

Cụm từ (phrase)

形式Hình thức, dạng, kiểu
新式Kiểu mới
方式Phương thức, cách thức, kiểu
模式Mô hình, khuôn mẫu, chế độ
正式Chính thức
仪式Nghi lễ, nghi thức, buổi lễ
中式Kiểu Trung Quốc
走形式Làm cho có hình thức

Ví dụ

  • 。Tôi không thể sống tốt cho đời này
  • 。Tôi xin lỗi vì đã dùng cách này để đưa anh đến.

AI