式
HSK5
Hay gặpHán-Việt: thức
shì
Nghĩa chính
- kiểu, dạng, hình thức, mẫudanh từa particular type, style, form, or pattern
Chữ và bộ thủ (character, radical)
式
shìthức
Bộ: 弋 · dặc (bắn, cọc nhọn)6 nét
style, system, formula, ruleVí dụ
- 。Tôi không thể sống tốt cho đời này
- 。Tôi xin lỗi vì đã dùng cách này để đưa anh đến.