Nghĩa chính
- Thuộc phong cáchtính từOf or pertaining to style, especially to linguistic or literary style.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stylisticDạng gốc (base form)
- more stylisticSo sánh hơn (comparative)
- most stylisticSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc stylisticVí dụ
- .Đó là lỗi phong cách.
- .Đó là một lỗi phong cách.
- .Hãy cẩn thận tránh các lỗi phong cách khi nói.