Nghĩa chính
- Nhà tạo mẫudanh từA designer.
- Thợ làm tóc, chuyên gia tạo mẫu tócdanh từA hairdresser.
- Bậc thầy văn phong, nhà văn phong cáchdanh từA writer or speaker distinguished for excellence or individuality of style; one who cultivates, or is a master or critic of, literary style.
- Nghệ sĩ có phong cách riêngdanh từAn artist who has a particular distinctive style.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stylistDạng gốc (base form)
- stylistsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| celebrity stylist | Nhà tạo mẫu cho người nổi tiếng | |
| fashion stylist | Nhà tạo mẫu thời trang | |
| hair stylistdanh từ | danh từ | Nhà tạo mẫu tóc |
| personal stylist | Nhà tạo mẫu cá nhân | |
| wardrobe stylist | Chuyên viên tạo mẫu | |
| food stylistdanh từ | danh từ | Người sắp xếp món ăn sao cho trông hấp dẫn |
Ví dụ
- , , , ?Nếu Tiến sĩ Johnson, bậc thầy văn phong vừa kiểu cách vừa tài hoa ấy, không có Boswell tận tụy bên cạnh, liệu chúng ta sẽ biết được gì về ông?
- , , , , , , , .Là một nghệ sĩ có phong cách mộc mạc và dường như thô vụng, các bộ phim khá khó xem của ông tràn ngập nỗi đau thể xác cùng tổn thương tinh thần dữ dội được dàn dựng nặng nề, khắc họa tội ác như một hiểm họa độc hại ghê tởm và tước bỏ mọi vẻ quyến rũ từng có của nó.
- .Chỉ có một nhà tạo mẫu mới có thể giúp bạn.
Họ từ (word family)
cùng gốc stylistNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha