Dịch

stylistically

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Về mặt phong cáchtrạng từIn a stylistic manner.
  2. Xét về mặt phong cáchtrạng từWith regard to style.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stylisticallyDạng gốc (base form)
  2. more stylisticallySo sánh hơn (comparative)
  3. most stylisticallySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

stylistic-ally

Ví dụ

  • , Byron's .Mặc dù bắt nguồn từ nhạc jazz, âm nhạc của Byron rất đa dạng về mặt phong cách.
  • .Biểu tượng chữ vạn của Ấn Độ giáo và Đức Quốc xã khác biệt rõ rệt về mặt phong cách.

AI