Dịch

dub

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 29 nghĩa
  1. Lồng tiếngđộng từngoại động từ (transitive)To confer knighthood; the conclusion of the ceremony was marked by a tap on the shoulder with a sword, the accolade.
  2. Đặt tên chođộng từngoại động từ (transitive)To name, to entitle, to call.
  3. Cho làđộng từngoại động từ (transitive)To deem.
  4. Phát bắn dởdanh từA poorly executed shot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dubNguyên thể (infinitive)
  2. dubsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dubbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dubbingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dub sb + noungọi ai là + noun
  • dub sth (into sth)lồng tiếng cái gì (sang tiếng gì)
  • dub sthphối âm cái gì

29 nghĩa khác

Động từ (verb) 14
Danh từ (noun) 15
Mặc cho
  1. Mặc cho, khoác choTo clothe or invest; to ornament; to adorn.

Ví dụ

  • , ; […].Ông ta chợt nhận ra mình chưa được phong tước hiệp sĩ, và theo luật hiệp sĩ, ông ta cũng không thể và cũng không nên cầm vũ khí chống lại bất kỳ hiệp sĩ nào; […]
  • 1135-1154, ' ', , . , , .Stephen cai trị từ năm 1135 đến 1154, giai đoạn tồi tệ đó trong lịch sử của chúng ta được gọi là “Thời Vô Chính Phủ”, khi lực lượng trung thành với Stephen tranh giành ngôi báu với phe của Matilda, con gái Henry I, người theo lẽ ra phải làm nữ hoàng. Stephen, anh họ bà, đã ngồi phịch lên ngai.
  • .Một người giàu có được gọi là người có giá trị.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đặt tên cho
Cho là

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidubben
  2. từ tiếng Anh cổdubbian“to knight by striking with a sword, dub”
  3. từ tiếng Pháp cổadober“to equip with arms; adorn”
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidon up“to open”

AI