Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dubes
danh từ
(noun)
UK
/
d
uː
b
z
/
US
/
d
u
b
z
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Giày thuyền Dubarry (gắn liền với khu vực giàu có của Dublin)
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Dubarry boat shoes (associated with affluent areas of Dublin).
Ví dụ
Siobhan
wore
black
dubes
with
her
school
uniform
.
AI
1
Giày thuyền Dubarry (gắn liền với khu vực giàu có của Dublin)
1
Giày thuyền Dubarry (gắn liền với khu vực giàu có của Dublin)
1
Giày thuyền Dubarry (gắn liền với khu vực giàu có của Dublin)