Dịch

seno

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈseno/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vúdanh từbreast
  2. Xoangdanh từsinus
  3. Sin, hàm sindanh từsine
  4. Vũng, eo biểndanh từsound (inlet)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. senoDạng gốc (base form)
  2. senosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

seno de la olaLòng sóng
seno mamarioTuyến vú
seno nasalXoang mũi
seno versodanh từThành thạo sine
seno de Abrahamdanh từ riêngLòng của Áp-ra-ham
seno maxilardanh từXoang hàm trên
función senoChưa có nghĩa
seno de la bahíaChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đáy sóng
  1. Đáy sóng, đáy chu kỳtrough

Họ từ (word family)

cùng gốc seno

Ví dụ

  • , .Cô ấy có ngực nhỏ, nhưng tôi không phiền.
  • .Cô ấy đã phẫu thuật ngực.
  • .Cô ấy sinh ra trong một gia đình Cơ đốc.

AI