seno
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈseno/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vúdanh từbreast
- Xoangdanh từsinus
- Sin, hàm sindanh từsine
- Vũng, eo biểndanh từsound (inlet)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- senoDạng gốc (base form)
- senosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| seno de la ola | Lòng sóng | |
| seno mamario | Tuyến vú | |
| seno nasal | Xoang mũi | |
| seno versodanh từ | danh từ | Thành thạo sine |
| seno de Abrahamdanh từ riêng | danh từ riêng | Lòng của Áp-ra-ham |
| seno maxilardanh từ | danh từ | Xoang hàm trên |
| función seno | Chưa có nghĩa | |
| seno de la bahía | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đáy sóng
- Đáy sóng, đáy chu kỳtrough
Họ từ (word family)
cùng gốc senoTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Cô ấy có ngực nhỏ, nhưng tôi không phiền.
- .Cô ấy đã phẫu thuật ngực.
- .Cô ấy sinh ra trong một gia đình Cơ đốc.