Dịch

trough

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/tɹɒf/US/tɹɔθ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Máng ăndanh từA long, narrow container, open on top, for feeding or watering animals.
  2. Máng, khay dàidanh từAny similarly shaped container.
  3. Chậu giặt, máng giặtdanh từA rectangular container used for washing or rinsing clothes.
  4. Ăn ngấu nghiến, ăn như heođộng từTo eat in a vulgar style, as if from a trough.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. troughNguyên thể (infinitive)
  2. troughsSố nhiều (plural)
  3. troughedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. troughingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

feed troughMáng ăn
peaks and troughsThăng trầm
trough of low pressureRãnh áp thấp
water troughdanh từMáng nước
LB troughdanh từViết tắt của Langmuir-Blodgett trough
trough lakedanh từĐồng nghĩa với finger lake
book troughdanh từHộp hoặc vật đựng bằng gỗ dài, hẹp để đựng sách
trough shelldanh từCác loài ngao thuộc họ Mactridae

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Rãnh thoát nước
  1. Rãnh thoát nước, rãnh nướcA short, narrow canal designed to hold water until it drains or evaporates.

Ví dụ

  • Harriet's ' .Một trong những việc vặt của Harriet là đổ thức ăn thừa vào máng lợn mỗi sáng và tối.
  • , , .Hiện nay, các máng bê tông có nắp đậy chứa dây cáp được đặt song song với đường ray, giúp hạ giá thành bảo trì do dễ kiểm tra và sửa chữa hơn.
  • .Ernest ném cọ vẽ vào một chiếc máng tự chế bằng tôn đặt trong bồn rửa.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitrogh
  2. từ tiếng Anh cổtroh
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*trog

AI