Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Máng ăndanh từA long, narrow container, open on top, for feeding or watering animals.
- Máng, khay dàidanh từAny similarly shaped container.
- Chậu giặt, máng giặtdanh từA rectangular container used for washing or rinsing clothes.
- Ăn ngấu nghiến, ăn như heođộng từTo eat in a vulgar style, as if from a trough.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| feed trough | Máng ăn | |
| peaks and troughs | Thăng trầm | |
| trough of low pressure | Rãnh áp thấp | |
| water troughdanh từ | danh từ | Máng nước |
| LB troughdanh từ | danh từ | Viết tắt của Langmuir-Blodgett trough |
| trough lakedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với finger lake |
| book troughdanh từ | danh từ | Hộp hoặc vật đựng bằng gỗ dài, hẹp để đựng sách |
| trough shelldanh từ | danh từ | Các loài ngao thuộc họ Mactridae |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Rãnh thoát nước
- Rãnh thoát nước, rãnh nướcA short, narrow canal designed to hold water until it drains or evaporates.
Ví dụ
- Harriet's ' .Một trong những việc vặt của Harriet là đổ thức ăn thừa vào máng lợn mỗi sáng và tối.
- , , .Hiện nay, các máng bê tông có nắp đậy chứa dây cáp được đặt song song với đường ray, giúp hạ giá thành bảo trì do dễ kiểm tra và sửa chữa hơn.
- .Ernest ném cọ vẽ vào một chiếc máng tự chế bằng tôn đặt trong bồn rửa.
Họ từ (word family)
cùng gốc troughNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitrogh
- từ tiếng Anh cổtroh
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*trog