Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Rãnh, mươngdanh từA long, narrow ditch or hole in the ground; either manmade, or formed naturally through erosion or tectonic plate movement.
- Chiến hào, giao thông hàodanh từA narrow excavation as used in warfare, as a cover for besieging or emplaced forces.
- Hố khai quậtdanh từA pit, usually rectangular with smooth walls and floor, excavated during an archaeological investigation.
- Xâm phạm, lấn chiếmđộng từđi với uponTo invade, especially with regard to the rights or the exclusive authority of another; to encroach.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 6
Áo khoác măng tô
- Áo khoác măng tô, áo choàng dàiA trench coat.
Ví dụ
- .Các rãnh để lắp đặt cáp ngầm được đào bằng máy đào rãnh.
- .Những người lính trong chiến hào dựa vào việc hỗ trợ hậu cần.
- , ?Liệu một thụ tạo tự nhận lấy cho mình một đặc tính vô biên có phải là đang xâm phạm đặc quyền của đấng thiêng liêng hay không?
Họ từ (word family)
cùng gốc trenchNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha