Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sắc sảo; cắn; trình bày một cách mạnh mẽ và hiệu quả; nghiêm trọngtính từKeen; biting; vigorously articulate and effective; severe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trenchantDạng gốc (base form)
- more trenchantSo sánh hơn (comparative)
- most trenchantSo sánh nhất (superlative)
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Được trang bị để đào rãnh hoặc cắt
- Được trang bị để đào rãnh hoặc cắt; moi ruột; sắcFitted to trench or cut; gutting; sharp.
Ví dụ
- mẫu rõ ràng sắc nét
- một lý lẽ sắc bén
- , , / , / , / .
Họ từ (word family)
cùng gốc trenchantNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổtrenchant