Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
intrenchant
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không được cắt hoặc thái lát
tính từ
Not to be cut or sliced.
Nguồn gốc
(etymology)
in-
+
trenchant
Ví dụ
As
easy
mayest
thou
the
intrenchant
air
With
thy
keen
sword
impress
,
as
make
me
bleed
.
AI
1
Không được cắt hoặc thái lát
1
Không được cắt hoặc thái lát
1
Không được cắt hoặc thái lát