trencher
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ai đó đào hào; nhất là người đào mươngdanh từSomeone who trenches; especially, one who cuts or digs ditches.
- Máy đào rãnhdanh từA machine for digging trenches.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trencherDạng gốc (base form)
- trenchersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trencher capdanh từ | danh từ | Mũ học thuật đỉnh phẳng; một tấm ván vữa |
| trencher-fedtính từ | tính từ | Của chó săn: được nhốt tại nhà của từng nông dân chứ không phải trong cũi và mang đi săn theo yêu cầu |
| trencher-mandanh từ | danh từ | Trung chuyển; một người ăn uống tuyệt vời; một kẻ háu ăn |
| trencher matedanh từ | danh từ | Người bạn đồng hành ăn uống |
| lick-trencherdanh từ | danh từ | Người đồng tính |
| fruit-trencherdanh từ | danh từ | Loại khay gỗ, trước đây được sử dụng làm đĩa tráng miệng |
| spin the trencherdanh từ | danh từ | Trò chơi cũ trong phòng khách, trong đó một người chơi xoay một chiếc máy đào rãnh và gọi tên người chơi khác, người này phải lấy nó trước khi nó rơi xuống, tiếp quản người chơi xoay nếu thành công |
| tencher companioncụm từ | cụm từ | Bạn đồng bàn, bạn cùng ăn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đĩa để bày hoặc cắt thức ăn
- A plate on which food is served or cut.
Họ từ (word family)
cùng gốc trencherNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitrenchour
- từ tiếng Anglo-Normantrenchour
- từ tiếng Pháp cổ vùng Normandietrencheor
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .
- , , , , […]