Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
trenchering
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Máy đào rãnh; tấm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Trenchers; plates.
Ví dụ
No
more
dams
I'll
make
for
fish
;
Nor
fetch
in
firing
At
requiring
,
Nor
scrape
trenchering
,
nor
wash
dish
;
'
Ban
'
Ban
,
Ca
—
Caliban
,
Has
a
new
master
—
Get
a
new
man
.
AI
1
Máy đào rãnh
1
Máy đào rãnh
1
Máy đào rãnh