Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
fruit-trencher
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại khay gỗ, trước đây được sử dụng làm đĩa tráng miệng
danh từ
A type of wooden tray, previously used as a dessert-plate.
AI
1
Loại khay gỗ
1
Loại khay gỗ
1
Loại khay gỗ