Dịch

tranche

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/tɹɑ̃ʃ/US/tɹænt͡ʃ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lát, phần hoặc phầndanh từA slice, section or portion.
  2. Một phần riêng biệt về lợi ích của một chủ hợp đồng, thường liên quan đến các mức tăng phí bảo hiểm riêng biệtdanh từA distinct subdivision of a single policyholder's benefits, typically relating to separate premium increments.
  3. Lợi ích của chương trình lương hưu hoặc thành viên của chương trình liên quan đến các giai đoạn tích lũy riêng biệt với các quy tắc khác nhaudanh từA pension scheme's or scheme member's benefits relating to distinct accrual periods with different rules.
  4. Chia thành từng đợtđộng từngoại động từ (transitive)To divide into tranches.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trancheNguyên thể (infinitive)
  2. tranchesSố nhiều (plural)
  3. tranchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tranchingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Một trong các nhóm loại hoặc kỳ hạn rủi ro tạo nên chứng khoán nhiều loại
  1. Một trong các nhóm loại hoặc kỳ hạn rủi ro tạo nên chứng khoán nhiều loại, chẳng hạn như CMO hoặc REMIC; một loại trái phiếu. Nghĩa vụ thế chấp được thế chấp được cấu trúc bằng nhiều đợt trái phiếu có kỳ hạn khác nhauOne of a set of classes or risk maturities that compose a multiple-class security, such as a CMO or REMIC; a class of bonds. Collateralized mortgage obligations are structured with several tranches of bonds that have various maturities.

Ví dụ

  • , , ; , .
  • , , 2023.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháptranche
  2. từ tiếng Pháp cổtrenchier“cut, make a cut”
  3. từ tiếng Latinh bình dân*trinicāre“cut in three parts”

Cùng gốc (doublet)traunchtrench

AI