Dịch

trougher

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người tham lamdanh từA greedy person.
  2. (chủ yếu là Vương quốc Anh) Một chính trị gia chuyên nghiệp, đặc biệt là người đại diện cho Đảng Quốc gia Scotlanddanh từ(chiefly UK) A careerist politician, especially one representing the Scottish National Party.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trougherDạng gốc (base form)
  2. troughersSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • Rolnik's : " . four-star .

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI