Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Núm vúdanh từThe projection of a mammary gland from which, on female therian mammals, milk is secreted.
- Đầu vú, quầng vúdanh từThe nipple (definition 1) and the areola together.
- Núm van, vòi xảdanh từA mechanical device through which liquids or gases can be passed in a regulated manner.
- Lắp núm tiđộng từngoại động từ (transitive)To fit (a baby's bottle, etc.) with a nipple.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bottle nipple | Núm bình sữa | |
| inverted nipple | Núm vú bị tụt | |
| nipple discharge | Dịch tiết núm vú | |
| nipple piercing | Xỏ khuyên núm vú | |
| rubber nipple | Núm vú cao su | |
| nipple clipdanh từ | danh từ | Kẹp núm vú |
| nipple gongdanh từ | danh từ | Cồng chiêng có núm hoặc núm nhô cao ở giữa, thường được làm bằng kim loại khác với phần còn lại của chiêng |
| nipple guarddanh từ | danh từ | Lớp bọc bảo vệ núm vú có thể được sử dụng khi cho con bú bị viêm vú, v.v |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Núm vú giả
- Núm vú giả, núm bình sữaAn artificial nipple (definition 1) used for bottle-feeding infants.
Họ từ (word family)
cùng gốc nippleNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; , ? , . ; .Mary cảm thấy khó chịu với cô gái; chỉ vì áo ngực đã lỗi thời, liệu một cô gái có vòng một đẫy đà như vậy có nhất thiết phải chạy theo mốt không? Trong trường hợp này tính thực tế đòi hỏi phải mặc áo ngực, và Mary đứng bên bàn làm việc cảm thấy mặt mình đỏ bừng lên vì không tán thành. Cả việc làm nở đầu vú nhân tạo nữa; thật quá quắt.
- ?Bạn có từng bị chảy dịch ở núm vú không?
- .Đầu vú của tôi bị tiết dịch.