horns là số nhiều của horn
Nghĩa chính
Thêm 23 nghĩa- Sừng; gạcdanh từđếm được (countable)A hard growth of keratin that protrudes from the top of the head of certain animals, usually paired.
- Sừng, mũi sừngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any similar real or imaginary growth or projection such as the elongated tusk of a narwhal, the eyestalk of a snail, the pointed growth on the nose of a rhinoceros, or the hornlike projection on the head of a demon or similar.
- Sừng, tán sừngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An antler.
- Húc sừngđộng từngoại động từ (transitive)Of an animal, to assault with the horns.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)car hornCòi xe hơifrench hornLoại nhạc cụ bằng đồng cuộn, có nguồn gốc từ kèn săn của Pháp, có van quayhorn of plentySự dồi dàosaddle hornPhần yên phương Tây nhô ra khỏi vai, được thiết kế để giữ dây để ngăn thúVan HornMột họEnglish hornNhạc cụ hơi bằng gỗ tương tự như kèn oboe, nhưng lớn hơn và có âm vực thấp hơn một phần năm
23 nghĩa khác
Danh từ (noun) 20
Động từ (verb) 3
Chất sừng
- không đếm được (uncountable)The hard substance from which animals' horns are made, sometimes used by man as a material for making various objects.
Ví dụ
- chiếc ô có tay cầm làm bằng sừng
- .Người đó mang ra một bình đã được đổ đầy
- cow's ?Đây là sừng trâu hay sừng bò?
Họ từ (word family)
cùng gốc hornNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha