Nghĩa chính
- Bán đảodanh từA piece of land projecting into water from a larger land mass.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- peninsulaDạng gốc (base form)
- peninsulasSố nhiều (plural)
- peninsulae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Arabian Peninsuladanh từ riêng | danh từ riêng | Bán đảo Ả Rập |
| Korean Peninsuladanh từ riêng | danh từ riêng | Bán đảo Triều Tiên |
| Balkan Peninsuladanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực địa lý và bán đảo rộng lớn ở phía đông nam châu Âu, được bao quanh bởi nước ở ba mặt: Biển Adriatic ở phía tây, Biển Địa Trung Hải (bao gồm cả Biển Ionian và Aegean) ở phía nam và Biển Đen ở phía đông. Ranh giới phía bắc của nó thường được coi là sông Danube, Sava và Kupa |
| Crimean peninsuladanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực địa lý và bán đảo ở Đông Âu, nhô ra Biển Đen; tranh chấp giữa Ukraine và Nga |
| Antarctic Peninsuladanh từ riêng | danh từ riêng | Bán đảo Nam Cực |
| Sinai Peninsuladanh từ riêng | danh từ riêng | Bán đảo Sinai |
| Italian Peninsuladanh từ riêng | danh từ riêng | Bán đảo Ý |
| Eye Peninsuladanh từ riêng | danh từ riêng | Bán đảo ở phía đông Stornoway, Isle of Lewis, khu vực hội đồng Western Isles, Scotland (OS lưới ref NB53) |
Ví dụ
- .
- .
- .
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bán đảo
Họ từ (word family)
cùng gốc peninsulaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhpaenīnsula
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- islanddễ nhầmBán đảo vẫn nối với đất liền; đảo thì không.