Nghĩa chính
- Eo đấtdanh từA narrow strip of land, bordered on both sides by water, and connecting two larger landmasses.
- Phần eo nốidanh từAny such narrow part connecting two larger structures.
- Cạnh cầudanh từAn edge in a graph whose deletion increases the number of connected components of the graph.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- isthmusDạng gốc (base form)
- isthmi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- isthmusesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| uterine isthmusdanh từ | danh từ | Một phần thon dài và hẹp của tử cung ở điểm nối giữa thân tử cung và cổ tử cung |
| Isthmus of Suezdanh từ riêng | danh từ riêng | Eo đất ở Ai Cập, nằm giữa Địa Trung Hải và Biển Đỏ, đồng thời là ranh giới giữa lục địa Châu Phi và Châu Á |
| Isthmus Zapotecdanh từ riêng | danh từ riêng | Loại tiếng Zapotec được nói ở Oaxaca, Mexico |
| Isthmus Nahuatldanh từ riêng | danh từ riêng | Sự đa dạng hoặc nhiều biến thể của tiếng Nahuatl được nói ở eo đất Tehuantepec |
| Karelian Isthmusdanh từ riêng | danh từ riêng | Eo đất ở châu Âu, nằm giữa Vịnh Phần Lan và Hồ Ladoga |
| isthmus of faucesdanh từ | danh từ | Vòi nước |
| Isthmus of Corinthdanh từ riêng | danh từ riêng | Eo đất ở Hy Lạp, nằm giữa Vịnh Corinth và Vịnh Saronic, nối bán đảo Peloponnese với phần còn lại của lục địa Hy Lạp, gần thành phố Corinth |
| Isthmus of Perekopdanh từ riêng | danh từ riêng | Dải đất hẹp nối bán đảo Crimea với đất liền Ukraine |
Họ từ (word family)
cùng gốc isthmusNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhisthmus“a strip of land between two seas”
- từ tiếng Hy Lạp cổῐ̓σθμόςĭsthmós“neck, narrow passage”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Kênh đào Panama cắt ngang qua eo đất Panama.