Dịch

isthmus

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Eo đấtdanh từA narrow strip of land, bordered on both sides by water, and connecting two larger landmasses.
  2. Phần eo nốidanh từAny such narrow part connecting two larger structures.
  3. Cạnh cầudanh từAn edge in a graph whose deletion increases the number of connected components of the graph.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. isthmusDạng gốc (base form)
  2. isthmi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. isthmusesSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

uterine isthmusdanh từMột phần thon dài và hẹp của tử cung ở điểm nối giữa thân tử cung và cổ tử cung
Isthmus of Suezdanh từ riêngEo đất ở Ai Cập, nằm giữa Địa Trung Hải và Biển Đỏ, đồng thời là ranh giới giữa lục địa Châu Phi và Châu Á
Isthmus Zapotecdanh từ riêngLoại tiếng Zapotec được nói ở Oaxaca, Mexico
Isthmus Nahuatldanh từ riêngSự đa dạng hoặc nhiều biến thể của tiếng Nahuatl được nói ở eo đất Tehuantepec
Karelian Isthmusdanh từ riêngEo đất ở châu Âu, nằm giữa Vịnh Phần Lan và Hồ Ladoga
isthmus of faucesdanh từVòi nước
Isthmus of Corinthdanh từ riêngEo đất ở Hy Lạp, nằm giữa Vịnh Corinth và Vịnh Saronic, nối bán đảo Peloponnese với phần còn lại của lục địa Hy Lạp, gần thành phố Corinth
Isthmus of Perekopdanh từ riêngDải đất hẹp nối bán đảo Crimea với đất liền Ukraine

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhisthmus“a strip of land between two seas”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổῐ̓σθμόςĭsthmós“neck, narrow passage”

Ví dụ

  • .Kênh đào Panama cắt ngang qua eo đất Panama.

AI