Dịch

headland

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mũi đấtdanh từCoastal land that juts into the sea.
  2. Dải đất biên ruộngdanh từThe unplowed boundary of a field.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. headlandDạng gốc (base form)
  2. headlandsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Arrawarra Headlanddanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Coffs Harbor, phía đông bắc New South Wales, Australia

Nguồn gốc (etymology)

headland

  1. từ tiếng Anh trung đạihedelond
  2. từ tiếng Anh cổhēafodland

Ví dụ

  • .Sức mạnh không ngừng nghỉ của những con sóng đánh vào bờ suốt hàng thiên niên kỷ đã khiến một phần lớn của mũi đất bị sụp xuống biển.
  • . , , . , , , , . , , , 'egges', . , , 'egges', . '', . ! , 'egges' ''? , .

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc headland

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI