Dịch

cape

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Áo choàng không taydanh từA piece or point of land, extending beyond the adjacent coast into a sea or lake; a promontory; a headland.
  2. Siêu anh hùngdanh từA superhero.
  3. Vẫy áo nhử bòđộng từTo incite or attract (a bull) to charge a certain direction, by waving a cape.
  4. Hướng theođộng từTo head or point; to keep a course.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. capeNguyên thể (infinitive)
  2. capesSố nhiều (plural)
  3. capedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. capingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cape a bullDụ bò tót
cape coddanh từ riêng, danh từMũi đất Cape Cod
cape of good hopedanh từ riêngMũi Hảo Vọng
cape towndanh từ riêngThành phố thủ đô lập pháp của Nam Phi
cape verdedanh từ riêngCáp-Ve, Cáp Ve
wear a capeMặc áo choàng
cape and cowlÁo choàng và mũ trùm đầu
cape of invisibilityÁo choàng tàng hình

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Áo choàng không tay
  1. A sleeveless garment or part of a garment, hanging from the neck over the back, arms, and shoulders.

Ví dụ

  • , . […] , , , , : , .Ngày ấy, quần áo vẫn là quần áo. Những tua rua, diềm xếp nếp, ren, đường may phức tạp: không chỉ quét đất và phải nâng lên một cách duyên dáng bằng một tay khi đi, chúng còn có những chiếc áo choàng nhỏ hoặc áo khoác hay những chiếc boa lông vũ.
  • “ , ."Tôi trở thành đấu sĩ nghiệp dư khi mới mười bốn tuổi, nhưng từ khi khoảng mười hai tuổi tôi đã thường ra đồng và vẫy áo nhử bò.
  • .Con tàu hướng về phía tây nam.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicape
  2. từ tiếng Pháp cổcap“cape, headland”
  3. từ tiếng Latinhcaput“head”

Cùng gốc (doublet)capocaputchefchiefhead

danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Phápcape
  2. từ tiếng Occitan cổcapa
  3. từ tiếng Latinh muộncappa“cape”

Cùng gốc (doublet)capacappa

AI