Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Áo choàng không taydanh từA piece or point of land, extending beyond the adjacent coast into a sea or lake; a promontory; a headland.
- Siêu anh hùngdanh từA superhero.
- Vẫy áo nhử bòđộng từTo incite or attract (a bull) to charge a certain direction, by waving a cape.
- Hướng theođộng từTo head or point; to keep a course.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cape a bull | Dụ bò tót | |
| cape coddanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Mũi đất Cape Cod |
| cape of good hopedanh từ riêng | danh từ riêng | Mũi Hảo Vọng |
| cape towndanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố thủ đô lập pháp của Nam Phi |
| cape verdedanh từ riêng | danh từ riêng | Cáp-Ve, Cáp Ve |
| wear a cape | Mặc áo choàng | |
| cape and cowl | Áo choàng và mũ trùm đầu | |
| cape of invisibility | Áo choàng tàng hình |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Áo choàng không tay
- A sleeveless garment or part of a garment, hanging from the neck over the back, arms, and shoulders.
Ví dụ
- , . […] , , , , : , .Ngày ấy, quần áo vẫn là quần áo. Những tua rua, diềm xếp nếp, ren, đường may phức tạp: không chỉ quét đất và phải nâng lên một cách duyên dáng bằng một tay khi đi, chúng còn có những chiếc áo choàng nhỏ hoặc áo khoác hay những chiếc boa lông vũ.
- “ , ."Tôi trở thành đấu sĩ nghiệp dư khi mới mười bốn tuổi, nhưng từ khi khoảng mười hai tuổi tôi đã thường ra đồng và vẫy áo nhử bò.
- .Con tàu hướng về phía tây nam.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cape- caperBước nhảy nhótdanh từ, động từC1
- capelLoại đá tổng hợp (thạch anh, schorl và Hornblend) trong thành của các mạch thiếc và đồngdanh từ
- capeaSự kiện trong đó những con bò đực hoặc bò cái tơ nhỏ được thả vào đấu trường và khán giả có thể tương tác với chúngdanh từ
- caperedĐược chế biến hoặc ăn kèm với nụ bạch hoatính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha