Dịch

caper

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkeɪpə/US/ˈkeɪpɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Bước nhảy nhótdanh từA playful leap or jump.
  2. Cú nhảy múadanh từA jump while dancing.
  3. Trò đùa nghịchdanh từA prank or practical joke.
  4. Nhảy nhótđộng từTo leap or jump about in a sprightly or playful manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caperNguyên thể (infinitive)
  2. capersSố nhiều (plural)
  3. caperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. caperingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bean-caperdanh từCác loại thảo mộc lâu năm thuộc chi Zygophyllum
caper bushdanh từCây bụi (thuộc chi Capparis) nơi bạch hoa mọc trên đó
caper saucedanh từLoại nước sốt làm từ nụ bạch hoa
cut a caperđộng từVui đùa hoặc nô đùa; nhảy múa một cách điên cuồng hoặc lố bịch
caper spurgedanh từLoài mọc thẳng, hai năm một lần có nguồn gốc từ Nam Âu, Bắc Phi và Tây Nam Á đến Trung Á, của loài Euphorbia lathyris
Indian caperdanh từĐồng nghĩa với midnight horror
caper cuttingdanh từHành vi vui đùa
caper-cuttingtính từĐó là những trò đùa

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Sự đùa nghịch
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)Playful behaviour.

Ví dụ

  • 87- author’s [.]Cuốn sách mới của vị tác giả 87 tuổi khó nắm bắt là một truyện trinh thám noir lấy bối cảnh thời đại nhạc swing, kể về một thám tử đi tìm người thừa kế ngành phô mai.
  • , , .Cuốn sách đưa thám tử cứng cỏi Tom Jackson trở lại với một vụ án khác liên quan đến ma túy, giết người và mưu mô.
  • ; nhảy cỡn

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

Rút gọn từ capriole

danh từ
  1. từ tiếng Latinhcapparis
  2. từ tiếng Hy Lạp cổκάππαριςkápparis
danh từ
  1. mượn từ tiếng Hà Lankaper

AI