Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Bước nhảy nhótdanh từA playful leap or jump.
- Cú nhảy múadanh từA jump while dancing.
- Trò đùa nghịchdanh từA prank or practical joke.
- Nhảy nhótđộng từTo leap or jump about in a sprightly or playful manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bean-caperdanh từ | danh từ | Các loại thảo mộc lâu năm thuộc chi Zygophyllum |
| caper bushdanh từ | danh từ | Cây bụi (thuộc chi Capparis) nơi bạch hoa mọc trên đó |
| caper saucedanh từ | danh từ | Loại nước sốt làm từ nụ bạch hoa |
| cut a caperđộng từ | động từ | Vui đùa hoặc nô đùa; nhảy múa một cách điên cuồng hoặc lố bịch |
| caper spurgedanh từ | danh từ | Loài mọc thẳng, hai năm một lần có nguồn gốc từ Nam Âu, Bắc Phi và Tây Nam Á đến Trung Á, của loài Euphorbia lathyris |
| Indian caperdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với midnight horror |
| caper cuttingdanh từ | danh từ | Hành vi vui đùa |
| caper-cuttingtính từ | tính từ | Đó là những trò đùa |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Sự đùa nghịch
- thường dùng số nhiều (usually plural)Playful behaviour.
Ví dụ
- 87- author’s [.]Cuốn sách mới của vị tác giả 87 tuổi khó nắm bắt là một truyện trinh thám noir lấy bối cảnh thời đại nhạc swing, kể về một thám tử đi tìm người thừa kế ngành phô mai.
- , , .Cuốn sách đưa thám tử cứng cỏi Tom Jackson trở lại với một vụ án khác liên quan đến ma túy, giết người và mưu mô.
- ; nhảy cỡn
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc caperNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
Rút gọn từ capriole
danh từ
- từ tiếng Latinhcapparis
- từ tiếng Hy Lạp cổκάππαριςkápparis
danh từ
- mượn từ tiếng Hà Lankaper