Dịch

cab

A2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Xe tắc xidanh từA compartment at the front of a truck or train for the driver.
  2. Khoang lái tương tựdanh từA similar compartment in other vehicles.
  3. Nhà che trên thápdanh từA shelter at the top of an air traffic control tower or fire lookout tower.
  4. Đi taxiđộng từTo travel by taxicab.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cabNguyên thể (infinitive)
  2. cabsSố nhiều (plural)
  3. cabbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cabbingPhân từ I (present participle)

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Xe ngựa hai hoặc bốn bánh
  1. Any of several two- or four-wheeled carriages; a cabriolet.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Xe tắc xi

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

Rút gọn từ cabriolet

danh từ
  1. từ tiếng Do Tháiקבkáv
danh từ

Rút gọn từ cabinet

Ví dụ

  • crane’s . . .Trong khoang lái của xe cần cẩu, bố cố ngẩng lên để nhìn thấy người đàn ông. Ông biết thừa cái nụ cười ngạo nghễ—ở bất cứ đâu cũng là dấu hiệu của DEVILISH. Chính là Fingers.
  • “ ,” . . “ — .”“Sẽ sớm chẳng còn mấy xe cab (taxi) thuê nữa,” bà Elliot nói. “Và xe cab bốn bánh—tôi đảm bảo là ở ngay Oxford cũng gần như không thể kiếm được một chiếc cab bốn bánh.”
  • một chuyến đi taxi

AI