Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Xe tắc xidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A vehicle that may be hired for single journeys by members of the public, particularly one with an automated meter to calculate the fare.
- Sự lăn bánh, việc chạy trên mặt đấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The movement of an aircraft across an airport's surface under its own power; a phase of aircraft operation involving this movement.
- Taxi đi chungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of shared taxi.
- Lăn bánh trên mặt đấtđộng từTo move an aircraft on the ground under its own power.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- taxiNguyên thể (infinitive)
- taxisSố nhiều (plural)
- taxiesSố nhiều (plural)
- taxiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- taxiingPhân từ I (present participle)
- taxying (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Phân từ I không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| call a taxi | Gọi xe taxi | |
| hail a taxi | Vẫy xe taxi | |
| take a taxi | Bắt taxi | |
| taxi driverdanh từ | danh từ | Lái xe tắc xi |
| taxi meter | Đồng hồ tính cước taxi | |
| taxi rankdanh từ | danh từ | Bến đỗ xe taxi |
| taxi standdanh từ | danh từ | Nơi được chỉ định trên đường phố, nhà ga, sân bay, v.v. nơi xe taxi xếp hàng chờ hành khách |
| air taxidanh từ | danh từ | Loại máy bay nhỏ thực hiện các chuyến bay chở khách ngắn, đặc biệt là đến các điểm đến mà các hãng hàng không không khai thác |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Máy bay tập lăn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An aircraft used for practicing ground manoeuvres.
Họ từ (word family)
cùng gốc taxi- taxingKiệt sức, mệt mỏi, hao tổn sức lựctính từ, danh từ, động từC1
- taxidermyKhoa nhồi xác động vậtdanh từ, động từC1
- taxicabXe taxidanh từ, động từB1
- taxiwayĐường hoặc lối đi trong sân bay được thiết kế để vận chuyển máy bay nối đường băng với đường dốc, nhà chứa máy bay, nhà ga và các cơ sở khácdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháptaximètre
- từ tiếng ĐứcTaxameter
- từ tiếng Latinh trung đạitaxa“tax, charge”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- "," . , " ."Taxi!" ông gọi lớn. Và khi một chiếc tấp vào lề với tiếng phanh ken két, ông ra lệnh: "Đến nhà hàng gần nhất.
- , , , .Dây an toàn phải luôn được cài chặt trong quá trình máy bay lăn bánh, cất cánh, đi qua vùng nhiễu động và hạ cánh.
- ... "" , driver's .... đống đổ nát tương tự của chiếc máy bay hai tầng cánh trường bay được ghi nhận là đã đóng vai trò như tấm vải đỏ trước mắt con bò tót đối với chiếc máy bay tập lăn một tầng cánh, chiếc máy bay này bất chấp nỗ lực của người lái vẫn lao vào giẫm đạp lên những mảnh vỡ nát.