Dịch

call a cab

động từ (verb)
US/ˈkɔl ə ˈkæb/

Nghĩa chính

  1. Gọi taxi theo thói quen nâng tayđộng từTo raise one's arm to maintain balance while riding.
  2. Dùng theo nghĩa đen, xem call, cabđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see call, cab. (to summon a taxi)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. call a cabNguyên thể (infinitive)
  2. calls a cabNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. called a cabQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. calling a cabPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • , ' ', .Một thói quen là liên tục giơ tay lên, gọi là 'calling a cab', là dấu hiệu đặc trưng của tính nghiệp dư.
  • ?Bạn có thể gọi taxi được không?
  • , .Gọi taxi đi, chúng ta về nhà thôi.

AI