Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến Caprinae (dê, cừu và một số họ hàng hoang dã)tính từOf or relating to Caprinae (goats, sheep, and certain wild relatives).
- Liên quan đến Capra (dê)tính từOf or relating to Capra (goats).
- Goatlike: giống dê; dêtính từGoatlike: goatish; goaty.
- Caprid: dê hoặc cừu (trong nước hoặc hoang dã): bất kỳ thành viên nào của bộ lạc Caprini (tương ứng với đơn vị phân loại cổ xưa Capridae)danh từA caprid: a (domestic or wild) goat or sheep: any member of the tribe Caprini (corresponding to the archaic taxon Capridae).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- caprineDạng gốc (base form)
- caprinesSố nhiều (plural)
- more caprineSo sánh hơn (comparative)
- most caprineSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Con dê (trong nước hoặc hoang dã): bất kỳ loài caprid nào đó
- Con dê (trong nước hoặc hoang dã): bất kỳ loài caprid nào đó, những con thuộc chi CapraA (domestic or wild) goat: any of certain caprids, the ones in the genus Capra.
Ví dụ
- ( , ) 11 , .
- , 1, 2, 3 .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcaprīnus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha