Dịch

caprine

tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈkæpˌɹaɪn/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến Caprinae (dê, cừu và một số họ hàng hoang dã)tính từOf or relating to Caprinae (goats, sheep, and certain wild relatives).
  2. Liên quan đến Capra (dê)tính từOf or relating to Capra (goats).
  3. Goatlike: giống dê; dêtính từGoatlike: goatish; goaty.
  4. Caprid: dê hoặc cừu (trong nước hoặc hoang dã): bất kỳ thành viên nào của bộ lạc Caprini (tương ứng với đơn vị phân loại cổ xưa Capridae)danh từA caprid: a (domestic or wild) goat or sheep: any member of the tribe Caprini (corresponding to the archaic taxon Capridae).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caprineDạng gốc (base form)
  2. caprinesSố nhiều (plural)
  3. more caprineSo sánh hơn (comparative)
  4. most caprineSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Con dê (trong nước hoặc hoang dã): bất kỳ loài caprid nào đó
  1. Con dê (trong nước hoặc hoang dã): bất kỳ loài caprid nào đó, những con thuộc chi CapraA (domestic or wild) goat: any of certain caprids, the ones in the genus Capra.

Ví dụ

  • ( , ) 11 , .
  • , 1, 2, 3 .

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcaprīnus

Ngôn ngữ khác

AI