Dịch

Capricorn

B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkæp.ɹɪˌkɔːn/US/ˈkæp.ɹɪˌkɔɹn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chòm sao Ma Kếtdanh từ riêngSynonym of Capricornus (constellation).
  2. Cung Ma Kếtdanh từ riêngThe zodiac sign for the goat, ruled by Saturn and covering December 22 – January 20 (tropical astrology) or January 15 – February 14 (sidereal astrology).
  3. Người sinh cung Ma Kếtdanh từ riêngA person with this sign, according to their birthdate.
  4. Người thuộc cung Ma Kếtdanh từSomeone with a Capricorn star sign.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CapricornDạng gốc (base form)
  2. CapricornsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

first point of Capricorndanh từ riêngĐiểm trên thiên cầu nơi mặt trời đạt tới điểm cực nam vào ngày hạ chí
Tropic of Capricorndanh từ riêngChí tuyến Nam
capricorn beetledanh từLoại bọ cánh cứng sừng dài, chi Cerambyx

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Lắp sừng
  1. Lắp sừng, trang trí sừngTo adorn with horns.

Ví dụ

  • ‘ . !’Đây là lý do tôi tránh xa những người cung Ma Kết. Bạn có thể rất lạnh lùng!
  • .Đó là tính cách Ma Kết của tôi đang trỗi dậy.
  • đông chí tuyến

AI