Capricorn
B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chòm sao Ma Kếtdanh từ riêngSynonym of Capricornus (constellation).
- Cung Ma Kếtdanh từ riêngThe zodiac sign for the goat, ruled by Saturn and covering December 22 – January 20 (tropical astrology) or January 15 – February 14 (sidereal astrology).
- Người sinh cung Ma Kếtdanh từ riêngA person with this sign, according to their birthdate.
- Người thuộc cung Ma Kếtdanh từSomeone with a Capricorn star sign.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CapricornDạng gốc (base form)
- CapricornsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| first point of Capricorndanh từ riêng | danh từ riêng | Điểm trên thiên cầu nơi mặt trời đạt tới điểm cực nam vào ngày hạ chí |
| Tropic of Capricorndanh từ riêng | danh từ riêng | Chí tuyến Nam |
| capricorn beetledanh từ | danh từ | Loại bọ cánh cứng sừng dài, chi Cerambyx |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Lắp sừng
- Lắp sừng, trang trí sừngTo adorn with horns.
Ví dụ
- ‘ . !’Đây là lý do tôi tránh xa những người cung Ma Kết. Bạn có thể rất lạnh lùng!
- .Đó là tính cách Ma Kết của tôi đang trỗi dậy.
- đông chí tuyến
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc CapricornNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng LatinhCapricornus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha