Cape Cod
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mũi đất Cape Coddanh từ riêngA geographic cape extending into the Atlantic Ocean from the southeastern corner of mainland Massachusetts in the northeastern United States.
- Ngôi nhà khung rộng, thấp truyền thống có nguồn gốc từ New England thế kỷ 17, có mái dốc vừa phải với đầu hồi cuối, ống khói lớn ở giữa và rất ít đồ trang trídanh từA traditional low, broad frame house originating in 17th-century New England, having a moderately steep, pitched roof with end gables, a large central chimney, and very little ornamentation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Cape CodDạng gốc (base form)
- Cape CodsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cape Cod Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh lớn của Đại Tây Dương tiếp giáp với bang Massachusetts, Hoa Kỳ |
| Cape Cod Canaldanh từ riêng | danh từ riêng | Tuyến đường thủy nhân tạo nối Vịnh Cape Cod ở phía bắc với Vịnh Buzzards ở phía nam |
| Cape Cod chairdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Adirondack chair |
| Cape Cod Reubendanh từ | danh từ | Loại bánh sandwich tương tự như Reuben với cá chiên thay vì thịt bò muối |
| Cape Cod turkeydanh từ | danh từ | Cá tuyết muối |
| Cape Cod and the Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng phía đông nam Massachusetts bao gồm Quận Barnstable, Quận Dukes và Quận Nantucket |
| Cape Cod bermdanh từ | danh từ | Nền nhựa đường thấp có mặt dốc ở rìa khu vực trải nhựa |
| Cape Cod weederdanh từ | danh từ | Dụng cụ làm cỏ có tay cầm dài, mỏng và đầu cạo hình tam giác hướng xuống dưới khi cầm tay cầm song song với mặt đất |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Bartholomew Gosnold đặt ra năm 1602
Ví dụ
- ?Bạn đã từng đến Cape Cod chưa?
- .Con cua xanh châu Âu xâm lấn đang phá vỡ các hệ sinh thái ở Newfoundland và hình thành chúng ở Cape Cod.
- .Igor đang sống ở Cape Cod.