Dịch

capo

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dụng cụ kẹp nâng tông đàn ghi-tadanh từA movable bar placed across the fingerboard of a guitar and used to raise the pitch of all strings.
  2. Thủ lĩnh Mafiadanh từA leader in the Mafia; a caporegime.
  3. Người tổ chức cổ động viêndanh từA leader and organizer of supporters at a sporting event, particularly association football matches.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. capoDạng gốc (base form)
  2. capi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. caposSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

da capotrạng từNgay từ đầu
da capo al finetrạng từLặp lại từ đầu cho đến từ tốt (“kết thúc”)
capo di tutti capidanh từTrùm của tất cả các trùm, đặc biệt là trong giới mafia, Cosa Nostra, v.v. Thường được cơ quan thực thi pháp luật, giới truyền thông và công chúng nói chung sử dụng để mô tả một trùm Mafia có ảnh hưởng đáng kể đến cách hoạt động của Mafia

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýcapo“head, chief”

Cùng gốc (doublet)capecaputchefchiefhead

Ví dụ

  • mafia's .
  • , .
  • .

AI