capote
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Áo choàng có mũdanh từA long coat or cloak with a hood.
- Áo khoác thợ rừngdanh từA coat made from a blanket, worn by 19th-century Canadian woodsmen.
- Mũ trùm ôm sátdanh từA close-fitting woman's bonnet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- capoteDạng gốc (base form)
- capotesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc capoteVí dụ
- Kotsk , , , , .Người ta nói rằng giáo sĩ Kotsk ủng hộ trang phục châu Âu, nhưng giáo sĩ Gur và các tín đồ của ông khăng khăng mặc áo khoác kiểu Nga, quần nhét vào bốt, khăn quàng cổ và mũ Nga phù hợp với phong cách bản địa.
- camp-fire , , , , , .Thành viên thứ tư trong nhóm chúng tôi quanh ngọn lửa trại đêm đó là một thợ săn vạm vỡ, một phần mang dòng máu Pháp, mặc chiếc áo khoác chăn sặc sỡ, đội chiếc mũ lông thú bôi mỡ và đi giày mốc-xê-na.
- , baby’s , .Buộc quanh đầu cô bằng một chiếc nơ lớn và dải băng xanh bay phấp phới dưới cằm là một chiếc mũ vải mỏng manh phẳng lì giống như mũ trẻ sơ sinh, để lộ mái tóc phía trước và búi tóc lớn phía sau.