Dịch

kaput

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị tiêu rồi, bị khử rồi, bị phăng teo rồi; bị phá sạch rồitính từkhông so sánh (not comparable)Out of order; not working.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Đứckaputt“broken, out of order”
  2. từ tiếng Phápcapot“to be without a trick in the card game Piquet”

Cùng gốc (doublet)capotcapote

Ví dụ

  • .
  • .

AI