Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
kaput
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Bị tiêu rồi, bị khử rồi, bị phăng teo rồi; bị phá sạch rồi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Out of order; not working.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
out
down
bad
dead
broken
fucked
Xem thêm 34
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Đức
kaputt
“broken, out of order”
từ tiếng Pháp
capot
“to be without a trick in the card game Piquet”
Cùng gốc
(doublet)
capot
capote
Ví dụ
Her
marriage
went
kaput
.
His
career
is
kaput
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
kaput
kaput
z
Kaput.
chưa dịch
tính từ
kaput
ski
Bị hỏng
tính từ
kaput
ness
Trạng thái, chất lượng hoặc điều kiện của kaput
danh từ
kap
oof
Âm thanh của thứ gì đó biến mất hoặc bốc lên như khói
thán từ
AI
1
Bị tiêu rồi
1
Bị tiêu rồi
1
Bị tiêu rồi